Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chấp hành" (1)
chấp hành
Tiếng Anh
Động từComply/Obey
Người vi phạm phải chấp hành các yêu cầu của cơ quan chức năng.
Offenders must comply with the requirements of the authorities.
Từ liên quan "chấp hành" (2)
ban chấp hành trung ương đảng

Tiếng Anh
Danh từ
ủy viên ban chấp hành trung ương đảng

Tiếng Anh
Danh từ
Cụm từ "chấp hành" (3)
Người vi phạm phải chấp hành các yêu cầu của cơ quan chức năng.
Offenders must comply with the requirements of the authorities.
Cục CSGT đề nghị người tham gia giao thông chấp hành điều tiết.
The Traffic Police Department requests road users to comply with traffic regulations.
Chấp hành điều tiết và chỉ huy giao thông của lực lượng CSGT.
Comply with traffic regulations and command of traffic police forces.
